ru lô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ru lô (Danh từ)

Vật hình trụ dùng để lăn, cuốn, hoặc thực hiện các công việc tương tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng ru lô để lăn mực trên giấy."
  • 2."Quấn tóc vào ru lô để tạo kiểu."
  • 3."Ru lô thường được sử dụng trong ngành in ấn."

Lưu ý khi sử dụng "ru lô"

Lưu ý về danh từ

"ru lô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ru lô"

ru lô là danh từ trong tiếng Việt. Vật hình trụ dùng để lăn, cuốn, hoặc thực hiện các công việc tương tự. Ví dụ: "Dùng ru lô để lăn mực trên giấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này