rua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rua (Động từ)

Hành động tạo ra hình trang trí trên đồ vải bằng cách rút bớt các sợi vải và buộc các sợi còn lại lại với nhau, hoặc thêm các sợi màu khác vào.

Ví dụ (4)
  • 1."Rửa áo gối."
  • 2."Rửa khăn."
  • 3."Rửa rèm cửa."
  • 4."Cô ấy đã ráo rửa một chiếc khăn tắm rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "rua"

Lưu ý về động từ

"rua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rua"

rua là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra hình trang trí trên đồ vải bằng cách rút bớt các sợi vải và buộc các sợi còn lại lại với nhau, hoặc thêm các sợi màu khác vào. Ví dụ: "Rửa áo gối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này