ru ngủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ru ngủ (Động từ)

Làm cho tinh thần trở nên mê muội và tê liệt ý chí đấu tranh.

Ví dụ (4)
  • 1."Những bài hát ru ngủ thanh niên."
  • 2."Luận điệu ru ngủ."
  • 3."Các chương trình truyền hình đôi khi ru ngủ người xem."
  • 4."Những lời hứa hẹn ru ngủ đã khiến họ mất cảnh giác."

Lưu ý khi sử dụng "ru ngủ"

Lưu ý về động từ

"ru ngủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ru ngủ"

ru ngủ là động từ trong tiếng Việt. Làm cho tinh thần trở nên mê muội và tê liệt ý chí đấu tranh. Ví dụ: "Những bài hát ru ngủ thanh niên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này