ru-bi
Định nghĩa
Nghĩa 1: ru-bi (Danh từ)
Một trò chơi bài phổ biến, thường chơi với bộ bài 52 lá với mục đích đánh bài để ghi điểm.
- 1."Chúng ta hãy chơi một ván ru-bi trong khi chờ đợi món ăn đến."
- 2."Tối nay, nhóm bạn sẽ gặp nhau để chơi ru-bi và thưởng thức đồ ăn."
- 3."Có rất nhiều chiến thuật thú vị trong trò chơi ru-bi mà bạn có thể khám phá."
Nghĩa 2: ru-bi (Động từ)
Hành động chơi bài ru-bi.
- 1."Hôm qua tôi đã ru-bi với bạn bè suốt cả buổi tối."
- 2."Anh ấy rất thích ru-bi, mỗi cuối tuần đều dành thời gian để chơi."
- 3."Chúng ta có thể ru-bi trước khi xem phim, vừa vui vừa hay."
Lưu ý khi sử dụng "ru-bi"
Lưu ý về động từ
"ru-bi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ru-bi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ru-bi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ru-bi"
ru-bi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một trò chơi bài phổ biến, thường chơi với bộ bài 52 lá với mục đích đánh bài để ghi điểm. Ví dụ: "Chúng ta hãy chơi một ván ru-bi trong khi chờ đợi món ăn đến."
Từ liên quan
ru lô
Vật hình trụ dùng để lăn, cuốn, hoặc thực hiện các công việc tương tự.
ru ngủ
Làm cho tinh thần trở nên mê muội và tê liệt ý chí đấu tranh.
ru rú
(sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám ra ngoài, không đi đâu xa.
rua
Hành động tạo ra hình trang trí trên đồ vải bằng cách rút bớt các sợi vải và buộc các sợi còn lại lại với nhau, hoặc thêm các sợi màu khác vào.
ruby
Một loại đá quý có màu đỏ, thường được sử dụng trong trang sức.
rui
Thanh tre hoặc gỗ đặt theo chiều dốc của mái nhà để đỡ các thanh mè.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.