ru hời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ru hời (Động từ)

Hát hoặc nói để dỗ dành, thường là với trẻ em.

Ví dụ (3)
  • 1."À ơi tiếng mẹ ru hời"
  • 2."Mẹ thường ru hời cho con ngủ."
  • 3."Bà nội ru hời bằng những bài hát dân gian."

Lưu ý khi sử dụng "ru hời"

Lưu ý về động từ

"ru hời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ru hời"

ru hời là động từ trong tiếng Việt. Hát hoặc nói để dỗ dành, thường là với trẻ em. Ví dụ: "À ơi tiếng mẹ ru hời"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này