ru

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ru (Động từ)

Hát nhẹ nhàng và êm ái, thường kèm theo động tác vỗ về để giúp trẻ dễ dàng đi vào giấc ngủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời ru ngọt ngào của mẹ giúp bé dễ ngủ."
  • 2."Nó êm ái như tiếng ru của bà."
  • 3.""Gió mùa thu mẹ ru con ngủ, Năm canh chầy, thức đủ năm canh.""

Lưu ý khi sử dụng "ru"

Lưu ý về động từ

"ru" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ru"

ru là động từ trong tiếng Việt. Hát nhẹ nhàng và êm ái, thường kèm theo động tác vỗ về để giúp trẻ dễ dàng đi vào giấc ngủ. Ví dụ: "Lời ru ngọt ngào của mẹ giúp bé dễ ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này