rong róc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rong róc (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái khô ráo, thường được dùng để nhấn mạnh hơn so với từ 'róc'.

Ví dụ (3)
  • 1."Khô rong róc sau cơn mưa."
  • 2."Họ đã dọn dẹp sạch sẽ và để mọi thứ khô rong róc."
  • 3."Trời nắng gắt, hạn hán khiến đất đai trở nên rong róc."

Lưu ý khi sử dụng "rong róc"

Lưu ý về tính từ

"rong róc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rong róc"

rong róc là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái khô ráo, thường được dùng để nhấn mạnh hơn so với từ 'róc'. Ví dụ: "Khô rong róc sau cơn mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này