rong rêu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rong rêu (Danh từ)

Tổng hợp các loại rong và rêu, thường thấy trong môi trường nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Vớt rong rêu."
  • 2."Mùa này, ao đầy rong rêu."
  • 3."Rong rêu phát triển mạnh mẽ trong hồ nước."

Lưu ý khi sử dụng "rong rêu"

Lưu ý về danh từ

"rong rêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rong rêu"

rong rêu là danh từ trong tiếng Việt. Tổng hợp các loại rong và rêu, thường thấy trong môi trường nước. Ví dụ: "Vớt rong rêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này