rong ruổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rong ruổi (Động từ)

Di chuyển liên tục trên một quãng đường dài với mục đích nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Đạp xe rong ruổi khắp phố phường."
  • 2."Họ rong ruổi khắp các tỉnh để tìm hiểu văn hóa địa phương."
  • 3."Chúng tôi rong ruổi trên những con đường ven biển trong suốt mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "rong ruổi"

Lưu ý về động từ

"rong ruổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rong ruổi"

rong ruổi là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển liên tục trên một quãng đường dài với mục đích nhất định. Ví dụ: "Đạp xe rong ruổi khắp phố phường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này