rốt ráo
Định nghĩa
Nghĩa 1: rốt ráo (Tính từ)
(Khẩu ngữ) diễn đạt sự nhanh chóng và triệt để trong việc hoàn thành một việc gì đó.
- 1."Giải quyết rốt ráo mọi khoản nợ."
- 2."Cần có biện pháp rốt ráo để cải thiện tình hình."
- 3."Chúng ta phải hành động rốt ráo để không bỏ lỡ cơ hội này."
Lưu ý khi sử dụng "rốt ráo"
Lưu ý về tính từ
"rốt ráo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rốt ráo"
rốt ráo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn đạt sự nhanh chóng và triệt để trong việc hoàn thành một việc gì đó. Ví dụ: "Giải quyết rốt ráo mọi khoản nợ."
Từ liên quan
rốt
Thể hiện mức độ cuối cùng, không còn gì để thêm vào nữa, hoặc là cái gì đó bị lỗi, không hoàn hảo.
rốt cuộc
Cuối cùng, sau một thời gian dài hoặc nhiều sự việc xảy ra.
rốt cục
Cuối cùng, sau tất cả những gì đã xảy ra.
rồ
(xe cộ, máy móc) phát ra tiếng động lớn, gây ồn ào, thường xảy ra khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc đột ngột.
rồ dại
Biểu hiện của sự mất trí hoặc hành vi điên rồ.
rồi
(Từ cũ, hoặc ph) có nghĩa là xong.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.