rồi
Định nghĩa
Nghĩa 1: rồi (Động từ)
(Từ cũ, hoặc ph) có nghĩa là xong.
- 1.""Thôi thì một thác cho rồi, Tấm lòng phó mặc trên trời, dưới sông!""
Nghĩa 2: rồi (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) có nghĩa là vừa rồi (nói tắt).
- 1."Hôm rồi tôi có gặp anh ấy."
- 2."Tuần rồi có chút việc bận."
- 3."Giờ thì anh lên rồi."
Nghĩa 3: rồi (Kết từ)
Từ dùng để biểu thị một loại quan hệ kéo theo, điều đã nói đến có thể dẫn tới điều sắp nêu ra.
- 1."Ngoan đi rồi mẹ yêu."
- 2.""Nói lời thì giữ lấy lời, Đừng như con bướm đậu rồi lại bay.""
- 3."Học hành chăm chỉ thì sẽ thành công rồi."
Nghĩa 4: rồi (Trợ từ)
Từ dùng để nhấn mạnh về điều đã được khẳng định một cách dứt khoát.
- 1."Đẹp lắm rồi."
- 2."Tất nhiên rồi."
- 3."Đúng rồi."
- 4."Hỏng mất rồi!"
- 5."Chúng ta sẽ thành công rồi!"
Nghĩa 5: rồi (Tính từ)
(Từ cũ) chỉ trạng thái không có việc gì để làm cả.
- 1."Ăn không ngồi rồi (tng)."
- 2."Tôi thấy cô ấy cứ ngồi không rồi."
Lưu ý khi sử dụng "rồi"
Lưu ý về động từ
"rồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"rồi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "rồi" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rồi"
rồi là động từ, phụ từ, kết từ, trợ từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, hoặc ph) có nghĩa là xong. Ví dụ: ""Thôi thì một thác cho rồi, Tấm lòng phó mặc trên trời, dưới sông!""
Từ liên quan
rốt ráo
(Khẩu ngữ) diễn đạt sự nhanh chóng và triệt để trong việc hoàn thành một việc gì đó.
rồ
(xe cộ, máy móc) phát ra tiếng động lớn, gây ồn ào, thường xảy ra khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc đột ngột.
rồ dại
Biểu hiện của sự mất trí hoặc hành vi điên rồ.
rồi ra
Diễn tả sự kết thúc hoặc kết quả của một hành động hay sự việc, thường mang tính chất hiển nhiên.
rồi đây
Chỉ một thời điểm hoặc tình huống sẽ xảy ra trong tương lai.
rồi đời
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) có nghĩa là kết thúc mọi thứ, giống như hết đời.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.