rốt cục
Định nghĩa
Nghĩa 1: rốt cục (Phó từ)
Cuối cùng, sau tất cả những gì đã xảy ra.
- 1."Rốt cục, tôi cũng đã quyết định chuyển vào thành phố sống."
- 2."Sau nhiều tranh cãi, rốt cục chúng tôi đã thống nhất được phương án."
- 3."Rốt cục, điều quan trọng nhất vẫn là hạnh phúc của bạn."
Câu hỏi thường gặp về "rốt cục"
rốt cục là phó từ trong tiếng Việt. Cuối cùng, sau tất cả những gì đã xảy ra. Ví dụ: "Rốt cục, tôi cũng đã quyết định chuyển vào thành phố sống."
Từ liên quan
rống
Kêu lên những tiếng to, vang và kéo dài, thường mang âm hưởng thảm thiết.
rốt
Thể hiện mức độ cuối cùng, không còn gì để thêm vào nữa, hoặc là cái gì đó bị lỗi, không hoàn hảo.
rốt cuộc
Cuối cùng, sau một thời gian dài hoặc nhiều sự việc xảy ra.
rốt ráo
(Khẩu ngữ) diễn đạt sự nhanh chóng và triệt để trong việc hoàn thành một việc gì đó.
rồ
(xe cộ, máy móc) phát ra tiếng động lớn, gây ồn ào, thường xảy ra khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc đột ngột.
rồ dại
Biểu hiện của sự mất trí hoặc hành vi điên rồ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.