rồ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rồ (Động từ)

(xe cộ, máy móc) phát ra tiếng động lớn, gây ồn ào, thường xảy ra khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc đột ngột.

Ví dụ (2)
  • 1."Rồ máy khi khởi động xe."
  • 2."Rồ ga vượt lên xe phía trước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rồ (Tính từ)

Ở trạng thái không kiểm soát được hành vi, thường thể hiện bằng những hành động hoặc biểu hiện quá khích.

Ví dụ (3)
  • 1."Tức quá hoá rồ."
  • 2."Rồ cả người vì xúc động."
  • 3."Nói năng như thằng rồ khi bị kích thích."

Lưu ý khi sử dụng "rồ"

Lưu ý về động từ

"rồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rồ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rồ"

rồ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (xe cộ, máy móc) phát ra tiếng động lớn, gây ồn ào, thường xảy ra khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc đột ngột. Ví dụ: "Rồ máy khi khởi động xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này