rơm rác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rơm rác (Danh từ)

Từ chỉ rơm và rác, thường dùng để chỉ những thứ không có giá trị, đáng bị bỏ đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Sân sướng đầy rơm rác."
  • 2."Coi người như rơm rác."
  • 3."Những ý kiến đó chỉ là rơm rác, không đáng để quan tâm."

Lưu ý khi sử dụng "rơm rác"

Lưu ý về danh từ

"rơm rác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rơm rác"

rơm rác là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ rơm và rác, thường dùng để chỉ những thứ không có giá trị, đáng bị bỏ đi. Ví dụ: "Sân sướng đầy rơm rác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này