rơn-ghen
Định nghĩa
Nghĩa 1: rơn-ghen (Tính từ)
Diễn tả tính cách hoặc hành động một cách yếu ớt, không vững vàng.
- 1."Cô ấy luôn rơn-ghen khi thấy bạn bè của mình thành công."
- 2."Anh ta có vẻ rơn-ghen khi không được chọn làm đội trưởng."
- 3."Tính cách rơn-ghen của chú khiến mọi người không nề hà gì cả."
Nghĩa 2: rơn-ghen (Danh từ)
Sự yếu đuối, thiếu quyết đoán trong hành động hoặc hành vi.
- 1."Rơn-ghen trong công việc có thể khiến bạn mất cơ hội thăng tiến."
- 2."Cảm giác rơn-ghen khi đứng trước thử thách thật khó chịu."
- 3."Đôi khi, sự rơn-ghen khiến chúng ta không dám nói ra ý kiến của mình."
Lưu ý khi sử dụng "rơn-ghen"
Lưu ý về tính từ
"rơn-ghen" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"rơn-ghen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "rơn-ghen" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rơn-ghen"
rơn-ghen là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả tính cách hoặc hành động một cách yếu ớt, không vững vàng. Ví dụ: "Cô ấy luôn rơn-ghen khi thấy bạn bè của mình thành công."
Từ liên quan
rơm rác
Từ chỉ rơm và rác, thường dùng để chỉ những thứ không có giá trị, đáng bị bỏ đi.
rơm rạ
Rơm và rạ, thường được nói chung để chỉ chất liệu từ cây lương thực sau khi thu hoạch.
rơm rớm
Chỉ tình trạng chảy ra một chút trên bề mặt.
rưa rứa
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) có nghĩa là hơi giống, gần giống nhau.
rưng rưng
(nước mắt) ứa ra và đọng đầy tròng mắt nhưng chưa chảy xuống thành giọt.
rưng rức
Từ gợi tả âm thanh của tiếng khóc nhẹ, không lớn, nhưng kéo dài và liên tục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.