rơm rớm
Định nghĩa
Nghĩa 1: rơm rớm (Động từ)
Chỉ tình trạng chảy ra một chút trên bề mặt.
- 1."Tay rơm rớm máu sau khi bị trầy xước."
- 2."Cô ấy rơm rớm nước mắt khi nghe câu chuyện buồn."
- 3."Mắt tôi rớm rớm nước khi gió thổi mạnh."
Lưu ý khi sử dụng "rơm rớm"
Lưu ý về động từ
"rơm rớm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rơm rớm"
rơm rớm là động từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng chảy ra một chút trên bề mặt. Ví dụ: "Tay rơm rớm máu sau khi bị trầy xước."
Từ liên quan
rơm
Phần còn lại của cây lúa sau khi đã gặt và lấy đi hạt.
rơm rác
Từ chỉ rơm và rác, thường dùng để chỉ những thứ không có giá trị, đáng bị bỏ đi.
rơm rạ
Rơm và rạ, thường được nói chung để chỉ chất liệu từ cây lương thực sau khi thu hoạch.
rơn-ghen
Diễn tả tính cách hoặc hành động một cách yếu ớt, không vững vàng.
rưa rứa
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) có nghĩa là hơi giống, gần giống nhau.
rưng rưng
(nước mắt) ứa ra và đọng đầy tròng mắt nhưng chưa chảy xuống thành giọt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.