rơi rụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rơi rụng (Động từ)

Bị mất đi dần dần, không còn giữ được nguyên vẹn (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Cánh hoa rơi rụng lả tả."
  • 2."Lâu ngày không sử dụng, vốn tiếng Anh rơi rụng dần."
  • 3."Những chiếc lá vàng rơi rụng theo gió thu."
  • 4."Khi không luyện tập, thể lực của tôi cũng rơi rụng theo thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "rơi rụng"

Lưu ý về động từ

"rơi rụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rơi rụng"

rơi rụng là động từ trong tiếng Việt. Bị mất đi dần dần, không còn giữ được nguyên vẹn (nói chung). Ví dụ: "Cánh hoa rơi rụng lả tả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này