rơi vãi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rơi vãi (Động từ)

Bị mất dần đi từng phần, ở nhiều nơi và vào những lúc khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Thức ăn rơi vãi trong bếp."
  • 2."Thóc bị rơi vãi dọc đường."
  • 3."Nhiều đồ chơi đã rơi vãi khắp sân."

Lưu ý khi sử dụng "rơi vãi"

Lưu ý về động từ

"rơi vãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rơi vãi"

rơi vãi là động từ trong tiếng Việt. Bị mất dần đi từng phần, ở nhiều nơi và vào những lúc khác nhau. Ví dụ: "Thức ăn rơi vãi trong bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này