rơm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rơm (Danh từ)

Phần còn lại của cây lúa sau khi đã gặt và lấy đi hạt.

Ví dụ (4)
  • 1."Bện chổi rơm."
  • 2."Bùi nhùi rơm."
  • 3."Người nông dân thường dùng rơm để lót chuồng cho gia súc."
  • 4."Rơm được sử dụng để làm thức ăn cho một số loại động vật."

Lưu ý khi sử dụng "rơm"

Lưu ý về danh từ

"rơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rơm"

rơm là danh từ trong tiếng Việt. Phần còn lại của cây lúa sau khi đã gặt và lấy đi hạt. Ví dụ: "Bện chổi rơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này