rờ rẫm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rờ rẫm (Động từ)

Sờ nắn vào các chỗ khác nhau để nhận biết hoặc tìm kiếm khi không thể nhìn thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Rờ rẫm trong bóng tối."
  • 2."Khi bị mù, người ta thường phải rờ rẫm để tìm đường."
  • 3."Cô bé rờ rẫm quanh cái bàn để tìm chiếc bút."

Lưu ý khi sử dụng "rờ rẫm"

Lưu ý về động từ

"rờ rẫm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rờ rẫm"

rờ rẫm là động từ trong tiếng Việt. Sờ nắn vào các chỗ khác nhau để nhận biết hoặc tìm kiếm khi không thể nhìn thấy. Ví dụ: "Rờ rẫm trong bóng tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này