rời rạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rời rạc (Tính từ)

Từ mô tả sự tách rời thành từng phần riêng lẻ, không còn liên tục hoặc gắn kết với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng mõ rời rạc vọng lại từ xa."
  • 2."Câu chuyện rời rạc khiến người nghe khó hiểu."
  • 3."Những ý tưởng rời rạc cần được liên kết lại với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "rời rạc"

Lưu ý về tính từ

"rời rạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rời rạc"

rời rạc là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả sự tách rời thành từng phần riêng lẻ, không còn liên tục hoặc gắn kết với nhau. Ví dụ: "Tiếng mõ rời rạc vọng lại từ xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này