rờ mó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rờ mó (Động từ)

Hành động sờ mó, thường để kiểm tra hoặc cảm nhận một vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé rờ mó chiếc bánh trước khi ăn."
  • 2."Người thợ rờ mó công cụ để chắc chắn chúng còn hoạt động tốt."

Lưu ý khi sử dụng "rờ mó"

Lưu ý về động từ

"rờ mó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rờ mó"

rờ mó là động từ trong tiếng Việt. Hành động sờ mó, thường để kiểm tra hoặc cảm nhận một vật. Ví dụ: "Cô bé rờ mó chiếc bánh trước khi ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này