rớt giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rớt giá (Động từ)

(Phương ngữ) giảm giá, mất giá một cách đáng kể so với mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cà phê rớt giá, khiến người tiêu dùng rất vui."
  • 2."Lúa rớt giá liên tục, nông dân gặp khó khăn trong việc tiêu thụ sản phẩm."
  • 3."Giá thịt heo cũng rớt giá do nguồn cung dồi dào."

Lưu ý khi sử dụng "rớt giá"

Lưu ý về động từ

"rớt giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rớt giá"

rớt giá là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) giảm giá, mất giá một cách đáng kể so với mức bình thường. Ví dụ: "Cà phê rớt giá, khiến người tiêu dùng rất vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này