rờ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rờ (Động từ)

Từ địa phương dùng để biểu thị hành động chạm vào hoặc sờ nắn một vật gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi rờ vào bức tường để kiểm tra độ ấm."
  • 2."Cô bé thích rờ các loại vải khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "rờ"

Lưu ý về động từ

"rờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rờ"

rờ là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương dùng để biểu thị hành động chạm vào hoặc sờ nắn một vật gì đó. Ví dụ: "Tôi rờ vào bức tường để kiểm tra độ ấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này