riu ríu
Định nghĩa
Nghĩa 1: riu ríu (Phụ từ)
Từ gợi tả vẻ sợ sệt, chịu tuân theo mà thực hiện công việc một cách ngoan ngoãn, không có dấu hiệu chống đối.
- 1."Chân riu ríu bước theo."
- 2."Cô bé riu ríu nghe lời mẹ dặn."
- 3."Học sinh riu ríu đứng xếp hàng khi vào lớp."
Câu hỏi thường gặp về "riu ríu"
riu ríu là phụ từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả vẻ sợ sệt, chịu tuân theo mà thực hiện công việc một cách ngoan ngoãn, không có dấu hiệu chống đối. Ví dụ: "Chân riu ríu bước theo."
Từ liên quan
rinh rích
Thể hiện trạng thái không ngừng nghỉ, đôi khi liên quan đến sự di chuyển hay tiếng động nhẹ.
riu
Một loại chim nhỏ thường sống ở vùng đất ẩm ướt và gần các nguồn nước.
riu riu
Diễn tả âm thanh nhẹ nhàng, du dương, thường dùng để mô tả tiếng chim hót hoặc âm thanh êm dịu.
riêng
Có tính chất tách biệt, khác biệt với cái chung.
riêng biệt
Riêng một mình, không liên quan đến các cái khác cùng loại.
riêng lẻ
Có đặc điểm cá nhân, không thuộc về tập thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.