riu ríu

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: riu ríu (Phụ từ)

Từ gợi tả vẻ sợ sệt, chịu tuân theo mà thực hiện công việc một cách ngoan ngoãn, không có dấu hiệu chống đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân riu ríu bước theo."
  • 2."Cô bé riu ríu nghe lời mẹ dặn."
  • 3."Học sinh riu ríu đứng xếp hàng khi vào lớp."

Câu hỏi thường gặp về "riu ríu"

riu ríu là phụ từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả vẻ sợ sệt, chịu tuân theo mà thực hiện công việc một cách ngoan ngoãn, không có dấu hiệu chống đối. Ví dụ: "Chân riu ríu bước theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này