riêng

Tính từTrợ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: riêng (Tính từ)

Có tính chất tách biệt, khác biệt với cái chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Trình bày riêng từng vấn đề."
  • 2."Để riêng ra một chỗ."
  • 3."Mỗi người có ý kiến riêng của mình."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: riêng (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh tính tách biệt hoặc đơn nhất của sự vật, sự việc được nói đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Riêng tiền ăn hỏi cũng đã mất chục triệu."
  • 2."Riêng nó thì được ưu tiên."
  • 3."Riêng chuyện này cần phải bàn kỹ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "riêng"

Lưu ý về tính từ

"riêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "riêng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "riêng"

riêng là tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. Có tính chất tách biệt, khác biệt với cái chung. Ví dụ: "Trình bày riêng từng vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này