riu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: riu (Danh từ)

Một loại chim nhỏ thường sống ở vùng đất ẩm ướt và gần các nguồn nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi sáng, tôi thấy một con riu bay lượn quanh hồ."
  • 2."Chúng tôi đã nhìn thấy rất nhiều con riu trong khu bảo tồn thiên nhiên."
  • 3."Hè năm ngoái, gia đình tôi đã đi dã ngoại và thấy những chú riu nhảy nhót ở bên bờ suối."
2
Động từ

Nghĩa 2: riu (Động từ)

Hành động di chuyển nhẹ nhàng, chậm rãi, thường được dùng để chỉ sự di chuyển của cơ thể hoặc một đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé riu qua phòng để không làm ồn."
  • 2."Chúng tôi đã riu tới gần nơi tổ chức tiệc để xem thế nào."
  • 3."Tôi riu bước theo những con đường nhỏ trong công viên."

Lưu ý khi sử dụng "riu"

Lưu ý về động từ

"riu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"riu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "riu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "riu"

riu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại chim nhỏ thường sống ở vùng đất ẩm ướt và gần các nguồn nước. Ví dụ: "Buổi sáng, tôi thấy một con riu bay lượn quanh hồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này