riêng biệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: riêng biệt (Tính từ)

Riêng một mình, không liên quan đến các cái khác cùng loại.

Ví dụ (4)
  • 1."Tính riêng biệt từng khoản."
  • 2."Mỗi người một phòng riêng biệt."
  • 3."Họ có những quan điểm riêng biệt về vấn đề này."
  • 4."Căn phòng được thiết kế với phong cách riêng biệt."

Lưu ý khi sử dụng "riêng biệt"

Lưu ý về tính từ

"riêng biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "riêng biệt"

riêng biệt là tính từ trong tiếng Việt. Riêng một mình, không liên quan đến các cái khác cùng loại. Ví dụ: "Tính riêng biệt từng khoản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này