rinh rích

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rinh rích (Tính từ)

Thể hiện trạng thái không ngừng nghỉ, đôi khi liên quan đến sự di chuyển hay tiếng động nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng rinh rích của chiếc xe đẩy làm tôi thấy thích thú."
  • 2."Cô bé chơi với mấy con búp bê và phát ra tiếng rinh rích rất vui."
  • 3."Khi lội qua những tán cây, tôi nghe tiếng lá rinh rích dưới chân."
2
Động từ

Nghĩa 2: rinh rích (Động từ)

Hành động tạo ra âm thanh nhẹ nhàng, thường là do vật va chạm hoặc xê dịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy rinh rích mở cửa ra và bước vào phòng."
  • 2."Mỗi khi gió thổi, những chiếc lá lại rinh rích làm tôi thấy dễ chịu."
  • 3."Khi tôi xê dịch cái ghế, nó phát ra tiếng rinh rích rất nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "rinh rích"

Lưu ý về động từ

"rinh rích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rinh rích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rinh rích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rinh rích"

rinh rích là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thể hiện trạng thái không ngừng nghỉ, đôi khi liên quan đến sự di chuyển hay tiếng động nhẹ. Ví dụ: "Tiếng rinh rích của chiếc xe đẩy làm tôi thấy thích thú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này