riu riu
Định nghĩa
Nghĩa 1: riu riu (Tính từ)
Diễn tả âm thanh nhẹ nhàng, du dương, thường dùng để mô tả tiếng chim hót hoặc âm thanh êm dịu.
- 1."Tiếng chim riu riu trong buổi sáng thật dễ chịu."
- 2."Khi gió thổi qua hàng cây, nghe như tiếng riu riu ngân vang."
- 3."Bé gái ngồi nghịch trên cỏ, miệng hát riu riu theo cót cán."
Nghĩa 2: riu riu (Động từ)
Hành động phát ra âm thanh nhẹ nhàng, êm ái, thường là tiếng hót hoặc tiếng nước chảy.
- 1."Con mèo nằm cạnh cửa sổ, riu riu trong giấc ngủ."
- 2."Dòng suối nhỏ riu riu chảy qua các viên đá."
- 3."Khi mưa nhẹ bắt đầu riu riu, mọi người đều cảm thấy thoải mái."
Lưu ý khi sử dụng "riu riu"
Lưu ý về động từ
"riu riu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"riu riu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "riu riu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "riu riu"
riu riu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả âm thanh nhẹ nhàng, du dương, thường dùng để mô tả tiếng chim hót hoặc âm thanh êm dịu. Ví dụ: "Tiếng chim riu riu trong buổi sáng thật dễ chịu."
Từ liên quan
rinh
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) mang đi hoặc chuyển đến nơi khác.
rinh rích
Thể hiện trạng thái không ngừng nghỉ, đôi khi liên quan đến sự di chuyển hay tiếng động nhẹ.
riu
Một loại chim nhỏ thường sống ở vùng đất ẩm ướt và gần các nguồn nước.
riu ríu
Từ gợi tả vẻ sợ sệt, chịu tuân theo mà thực hiện công việc một cách ngoan ngoãn, không có dấu hiệu chống đối.
riêng
Có tính chất tách biệt, khác biệt với cái chung.
riêng biệt
Riêng một mình, không liên quan đến các cái khác cùng loại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.