riêng lẻ
Định nghĩa
Nghĩa 1: riêng lẻ (Tính từ)
Có đặc điểm cá nhân, không thuộc về tập thể.
- 1."Làm ăn riêng lẻ."
- 2."Mỗi người có quan điểm riêng lẻ về vấn đề này."
- 3."Chúng ta cần tôn trọng ý kiến riêng lẻ của từng cá nhân."
Lưu ý khi sử dụng "riêng lẻ"
Lưu ý về tính từ
"riêng lẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "riêng lẻ"
riêng lẻ là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm cá nhân, không thuộc về tập thể. Ví dụ: "Làm ăn riêng lẻ."
Từ liên quan
riu ríu
Từ gợi tả vẻ sợ sệt, chịu tuân theo mà thực hiện công việc một cách ngoan ngoãn, không có dấu hiệu chống đối.
riêng
Có tính chất tách biệt, khác biệt với cái chung.
riêng biệt
Riêng một mình, không liên quan đến các cái khác cùng loại.
riêng rẽ
Có đặc điểm tách biệt hoặc không tập hợp với cái chung.
riêng tây
Thuộc về cá nhân, không thuộc về tập thể hoặc công cộng.
riêng tư
Liên quan đến quyền tự do cá nhân hoặc không thuộc về người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.