riêng lẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: riêng lẻ (Tính từ)

Có đặc điểm cá nhân, không thuộc về tập thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ăn riêng lẻ."
  • 2."Mỗi người có quan điểm riêng lẻ về vấn đề này."
  • 3."Chúng ta cần tôn trọng ý kiến riêng lẻ của từng cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "riêng lẻ"

Lưu ý về tính từ

"riêng lẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "riêng lẻ"

riêng lẻ là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm cá nhân, không thuộc về tập thể. Ví dụ: "Làm ăn riêng lẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này