rỉ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rỉ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói một cách nhỏ nhẹ, riêng tư, chỉ để người nghe hiểu mà không cho người khác nghe thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Kề miệng nói rỉ vào tai bạn."
  • 2."Cô ấy thường rỉ rả kể chuyện riêng tư cho tôi."
  • 3."Hãy nhớ rỉ nhau những bí mật quan trọng nhé."

Lưu ý khi sử dụng "rỉ"

Lưu ý về động từ

"rỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rỉ"

rỉ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nói một cách nhỏ nhẹ, riêng tư, chỉ để người nghe hiểu mà không cho người khác nghe thấy. Ví dụ: "Kề miệng nói rỉ vào tai bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này