rệu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rệu (Tính từ)

(Khẩu ngữ) ở trạng thái các bộ phận hoặc thành phần không còn kết nối chặt chẽ, có vẻ như muốn tách rời hoặc bị rã ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngôi nhà tranh đã rệu."
  • 2."Quả na chín rệu."
  • 3."Chiếc ghế này ngồi lâu sẽ rệu."
  • 4."Cái áo này đã cũ, nhìn rất rệu."

Lưu ý khi sử dụng "rệu"

Lưu ý về tính từ

"rệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rệu"

rệu là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ở trạng thái các bộ phận hoặc thành phần không còn kết nối chặt chẽ, có vẻ như muốn tách rời hoặc bị rã ra. Ví dụ: "Ngôi nhà tranh đã rệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này