rề rề

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rề rề (Động từ)

Di chuyển một cách chậm chạp, không vội vàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời mưa nên tôi đi rề rề về nhà."
  • 2."Chúng tôi đi dạo rề rề bên bờ sông để ngắm cảnh."
  • 3."Cậu ấy thường rề rề khi làm bài tập vì không muốn nhanh chóng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rề rề (Tính từ)

Miêu tả trạng thái chậm chạp, không gấp gáp.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa tiệc diễn ra trong không khí rề rề và thoải mái."
  • 2."Giọng nói của cô ấy rất rề rề, khiến mọi người cảm thấy thư giãn."
  • 3."Chúng tôi đã có một buổi chiều rề rề tại quán cà phê."

Lưu ý khi sử dụng "rề rề"

Lưu ý về động từ

"rề rề" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rề rề" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rề rề" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rề rề"

rề rề là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển một cách chậm chạp, không vội vàng. Ví dụ: "Hôm nay trời mưa nên tôi đi rề rề về nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này