ren
Định nghĩa
Nghĩa 1: ren (Danh từ)
Đồ mỹ nghệ được đan, móc hoặc dệt bằng chỉ, sợi, tạo thành những hình trang trí đẹp mắt.
- 1."Gấu áo có đường ren."
- 2."Hàng ren rất tinh xảo."
- 3."Đặt tấm ren xuống dưới kính."
Nghĩa 2: ren (Danh từ)
Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trên các vật hoặc chi tiết máy có hình trụ tròn hoặc hình nón.
- 1."Đinh ốc bị chờn ren."
- 2."Các chi tiết này cần đúng kích thước để đảm bảo ren khít."
Nghĩa 3: ren (Động từ)
Tạo thành ren, làm cho có ren.
- 1."Ren ống nước để nối các chi tiết lại với nhau."
- 2."Cần phải ren lại cái bu lông này cho chắc chắn."
Lưu ý khi sử dụng "ren"
Lưu ý về động từ
"ren" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ren" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ren" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ren"
ren là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ mỹ nghệ được đan, móc hoặc dệt bằng chỉ, sợi, tạo thành những hình trang trí đẹp mắt. Ví dụ: "Gấu áo có đường ren."
Từ liên quan
rau đay
Cây thảo có thân cỏ, lá hình trứng dài và nhọn, mép lá có răng cưa và có tính nhớt, thường được trồng để lấy ngọn dùng làm thực phẩm.
ray
Thanh thép hoặc sắt được ghép nối thành hai đường thẳng song song, tạo thành đường (gọi là đường ray) cho tàu hỏa hoặc xe goòng chạy.
re
Tên gọi của nốt nhạc thứ hai trong gam Đô, theo hệ thống bảy âm.
ren rén
Từ diễn tả hành động làm gì đó một cách nhẹ nhàng, cẩn trọng hơn mức bình thường.
reng reng
Từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông kêu liên tục, phát ra âm sắc dài và nhanh.
reo
Phát ra âm thanh liên tục và đều đặn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.