rề rà

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rề rà (Tính từ)

Chậm chạp, không nhanh nhẹn, thường dùng để miêu tả sự lề mề trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đi mua sắm, cô ấy luôn rề rà, làm mất quá nhiều thời gian."
  • 2."Khi chuẩn bị đi học, tôi không thích những ai rề rà, tôi muốn mọi thứ diễn ra nhanh chóng."
  • 3."Chúng ta không thể hoàn thành dự án này nếu cứ rề rà như vậy."
2
Động từ

Nghĩa 2: rề rà (Động từ)

Hành động làm việc gì đó chậm trễ, không có sự quyết đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu hãy nhanh chóng làm bài tập, đừng rề rà nữa."
  • 2."Khi đến giờ phim chiếu, đừng rề rà mà hãy nhanh chân lên."
  • 3."Bữa tiệc đang bắt đầu, nếu các bạn cứ rề rà thì sẽ bỏ lỡ nhiều điều thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "rề rà"

Lưu ý về động từ

"rề rà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rề rà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rề rà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rề rà"

rề rà là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chậm chạp, không nhanh nhẹn, thường dùng để miêu tả sự lề mề trong hành động. Ví dụ: "Mỗi lần đi mua sắm, cô ấy luôn rề rà, làm mất quá nhiều thời gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này