rếch rác

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rếch rác (Tính từ)

Miêu tả tình trạng không đồng nhất, không đều, thường dùng để chỉ một thứ gì đó bị vỡ vụn hoặc không còn nguyên vẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỗ này có nhiều đồ rếch rác, cần phải dọn dẹp lại."
  • 2."Áo này bị rếch rác chỗ áo, mình sẽ mang đi sửa."
  • 3."Trong phòng có vài mảnh giấy rếch rác, chúng ta nên vứt đi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rếch rác (Danh từ)

Chỉ những mảnh vụn hay đồ vật không còn nguyên vẹn, thường không có giá trị hoặc không sử dụng được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên bàn có nhiều rếch rác không cần thiết."
  • 2."Hãy bỏ cái rếch rác này đi, nó chỉ làm rối mắt."
  • 3."Cô ấy đã thu dọn tất cả rếch rác trong khu vườn."

Lưu ý khi sử dụng "rếch rác"

Lưu ý về tính từ

"rếch rác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rếch rác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rếch rác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rếch rác"

rếch rác là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Miêu tả tình trạng không đồng nhất, không đều, thường dùng để chỉ một thứ gì đó bị vỡ vụn hoặc không còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Chỗ này có nhiều đồ rếch rác, cần phải dọn dẹp lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này