rết

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rết (Danh từ)

Một loài động vật có nhiều chân, thường sống ở nơi ẩm ướt và tối tăm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi nhìn thấy một con rết bò trên tường nhà."
  • 2."Rết thường sống ở các khu vườn và dưới những tảng đá ẩm."
  • 3."Khi đi dã ngoại, tôi phát hiện ra một con rết đang nằm dưới lá cây."
2
Động từ

Nghĩa 2: rết (Động từ)

Hành động di chuyển một cách chậm chạp và uyển chuyển, như cách mà rết di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời mưa, những con rết thường rết rác trên đường đi."
  • 2."Con rết rết qua những khe hở của ván gỗ rất khéo léo."
  • 3."Tôi thấy nó rết từ từ đến gần cái chén nước."

Lưu ý khi sử dụng "rết"

Lưu ý về động từ

"rết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rết"

rết là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loài động vật có nhiều chân, thường sống ở nơi ẩm ướt và tối tăm. Ví dụ: "Hôm qua, tôi nhìn thấy một con rết bò trên tường nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này