rền rĩ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rền rĩ (Tính từ)

Cách diễn đạt (kêu la, than khóc) một cách dai dẳng và sầu thảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Khóc than rền rĩ."
  • 2."Kêu la rền rĩ."
  • 3."Mỗi đêm, tiếng khóc rền rĩ vang lên từ ngôi nhà bên cạnh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rền rĩ (Tính từ)

Cách diễn đạt (ít dùng) tiếng vang rền và kéo dài từng hồi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng ve rền rĩ."
  • 2."Từng hồi tù và rúc lên rền rĩ."
  • 3."Âm thanh của nhạc cụ phát ra rền rĩ trong không gian tĩnh lặng."

Lưu ý khi sử dụng "rền rĩ"

Lưu ý về tính từ

"rền rĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rền rĩ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rền rĩ"

rền rĩ là tính từ trong tiếng Việt. Cách diễn đạt (kêu la, than khóc) một cách dai dẳng và sầu thảm. Ví dụ: "Khóc than rền rĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này