rát mặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: rát mặt (Tính từ)
Vùng da trên mặt bị cảm giác nóng, đỏ hoặc khó chịu, thường do nắng, gió hoặc kích ứng.
- 1."Hôm nay trời nắng quá, mình ra ngoài một lúc mà đã bị rát mặt."
- 2."Nếu bạn dùng sản phẩm mới mà thấy rát mặt, hãy ngừng ngay lập tức."
- 3."Sau khi tắm biển, lớp da trên mặt mình bị rát mặt vì quá nhiều muối."
Nghĩa 2: rát mặt (Động từ)
Hành động khiến cho mặt bị đỏ hoặc cảm thấy nóng do kích thích nào đó.
- 1."Bị la mắng trước đám đông khiến tôi cảm thấy rát mặt."
- 2."Khi nghe lời khen, cô ấy bỗng thấy rát mặt vì xấu hổ."
- 3."Cô ấy vừa nói một câu đùa khiến cả lớp cùng cười, làm tôi rát mặt vì ngại."
Lưu ý khi sử dụng "rát mặt"
Lưu ý về động từ
"rát mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"rát mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "rát mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rát mặt"
rát mặt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Vùng da trên mặt bị cảm giác nóng, đỏ hoặc khó chịu, thường do nắng, gió hoặc kích ứng. Ví dụ: "Hôm nay trời nắng quá, mình ra ngoài một lúc mà đã bị rát mặt."
Từ liên quan
ráp nối
Nối các bộ phận bằng cách kết hợp chúng lại với nhau.
rát
Diễn tả trạng thái đau hoặc khó chịu trên da do tiếp xúc với vật gì đó nóng, sắc hoặc khi bị thương.
rát cổ bỏng họng
Cảm giác khô, nóng, và khó chịu ở cổ họng, thường do bệnh hoặc uống thức uống quá nóng.
rát ràn rạt
Từ dùng để chỉ mức độ nhiều hơn của trạng thái rát rạt.
rát rạt
Chỉ trạng thái hoặc cảm giác nặng nề, khó chịu khi bị va chạm hoặc tiếp xúc.
ráy
Cây thân cỏ mọc hoang, có phiến lá hình mũi tên và cụm hoa được bao bởi mo phía ngoài, củ của nó có thể gây ngứa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.