rát cổ bỏng họng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rát cổ bỏng họng (Tính từ)

Cảm giác khô, nóng, và khó chịu ở cổ họng, thường do bệnh hoặc uống thức uống quá nóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã uống trà nóng, giờ cổ họng tôi cảm thấy rát cổ bỏng họng."
  • 2."Cái lạnh ngoài trời khiến tôi bị cúm và giờ tôi rât cổ bỏng họng."
  • 3."Sau khi la hét quá nhiều, tôi thấy cổ họng mình rát cổ bỏng họng."

Lưu ý khi sử dụng "rát cổ bỏng họng"

Lưu ý về tính từ

"rát cổ bỏng họng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rát cổ bỏng họng"

rát cổ bỏng họng là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác khô, nóng, và khó chịu ở cổ họng, thường do bệnh hoặc uống thức uống quá nóng. Ví dụ: "Tôi đã uống trà nóng, giờ cổ họng tôi cảm thấy rát cổ bỏng họng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này