rát ràn rạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rát ràn rạt (Tính từ)

Từ dùng để chỉ mức độ nhiều hơn của trạng thái rát rạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Nắng gắt làm da tôi rát ràn rạt."
  • 2."Cảm giác rát ràn rạt sau khi ngâm mình trong nước muối."

Lưu ý khi sử dụng "rát ràn rạt"

Lưu ý về tính từ

"rát ràn rạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rát ràn rạt"

rát ràn rạt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ mức độ nhiều hơn của trạng thái rát rạt. Ví dụ: "Nắng gắt làm da tôi rát ràn rạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này