ráp nối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ráp nối (Động từ)

Nối các bộ phận bằng cách kết hợp chúng lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Ráp nối các linh kiện máy tính."
  • 2."Ráp nối các tình tiết của vụ án (b)."
  • 3."Anh ấy đang ráp nối các bộ phận của mô hình máy bay."

Lưu ý khi sử dụng "ráp nối"

Lưu ý về động từ

"ráp nối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ráp nối"

ráp nối là động từ trong tiếng Việt. Nối các bộ phận bằng cách kết hợp chúng lại với nhau. Ví dụ: "Ráp nối các linh kiện máy tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này