ráp nối
Định nghĩa
Nghĩa 1: ráp nối (Động từ)
Nối các bộ phận bằng cách kết hợp chúng lại với nhau.
- 1."Ráp nối các linh kiện máy tính."
- 2."Ráp nối các tình tiết của vụ án (b)."
- 3."Anh ấy đang ráp nối các bộ phận của mô hình máy bay."
Lưu ý khi sử dụng "ráp nối"
Lưu ý về động từ
"ráp nối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ráp nối"
ráp nối là động từ trong tiếng Việt. Nối các bộ phận bằng cách kết hợp chúng lại với nhau. Ví dụ: "Ráp nối các linh kiện máy tính."
Từ liên quan
ráo riết
Diễn tả trạng thái khô ráo, không có nước hoặc độ ẩm.
ráo trọi
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) hoain toàn hết, không còn một chút gì.
ráp
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Tụ tập lại để cùng thực hiện một công việc nào đó.
rát
Diễn tả trạng thái đau hoặc khó chịu trên da do tiếp xúc với vật gì đó nóng, sắc hoặc khi bị thương.
rát cổ bỏng họng
Cảm giác khô, nóng, và khó chịu ở cổ họng, thường do bệnh hoặc uống thức uống quá nóng.
rát mặt
Vùng da trên mặt bị cảm giác nóng, đỏ hoặc khó chịu, thường do nắng, gió hoặc kích ứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.