rát rạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rát rạt (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoặc cảm giác nặng nề, khó chịu khi bị va chạm hoặc tiếp xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi chạm vào tường, tôi cảm thấy rát rạt nơi bàn tay."
  • 2."Cô ấy bị rát rạt sau khi đi bơi dưới nắng quá lâu."
  • 3."Những mảnh vỏ sò rát rạt khi tôi bước chân lên bãi biển."

Lưu ý khi sử dụng "rát rạt"

Lưu ý về tính từ

"rát rạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rát rạt"

rát rạt là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc cảm giác nặng nề, khó chịu khi bị va chạm hoặc tiếp xúc. Ví dụ: "Khi tôi chạm vào tường, tôi cảm thấy rát rạt nơi bàn tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này