rào cản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rào cản (Danh từ)

Vật hoặc điều gì đó ngăn cản sự tiến triển hoặc tiếp cận.

Ví dụ (3)
  • 1."Rào chắn"
  • 2."Rào cản đối với việc phát triển kinh tế cần phải được giải quyết."
  • 3."Họ gặp phải nhiều rào cản trong quá trình học tập."

Lưu ý khi sử dụng "rào cản"

Lưu ý về danh từ

"rào cản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rào cản"

rào cản là danh từ trong tiếng Việt. Vật hoặc điều gì đó ngăn cản sự tiến triển hoặc tiếp cận. Ví dụ: "Rào chắn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này