rào

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rào (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ sông nhỏ.

2
Danh từ

Nghĩa 2: rào (Danh từ)

Vật dụng được dùng để ngăn lối đi, thường để bao quanh và bảo vệ một khu vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Vượt qua rào bảo vệ."
  • 2."Hàng rào thép gai."
  • 3."Chúng tôi đã dựng một hàng rào xung quanh vườn."
3
Động từ

Nghĩa 3: rào (Động từ)

Ngăn chặn lối đi, thường để bảo vệ một khu vực, không cho ra vào tự do.

Ví dụ (3)
  • 1."Rào lối đi."
  • 2."Ăn cây nào rào cây ấy (tng)"
  • 3."Nhà trường quyết định rào khu vực tập thể dục để đảm bảo an toàn cho học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "rào"

Lưu ý về động từ

"rào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rào" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rào"

rào là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ sông nhỏ.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này