rảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rảo (Động từ)

Đi với những bước nhanh, gấp và liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Rảo bước trên con đường đông đúc."
  • 2."Nói xong liền rảo gót quay đi."
  • 3."Cô ấy rảo nhanh để không lỡ chuyến xe."

Lưu ý khi sử dụng "rảo"

Lưu ý về động từ

"rảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rảo"

rảo là động từ trong tiếng Việt. Đi với những bước nhanh, gấp và liên tục. Ví dụ: "Rảo bước trên con đường đông đúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này