rảnh rỗi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rảnh rỗi (Tính từ)

Thời gian không có việc làm, có thể dành cho các hoạt động tự do.

Ví dụ (3)
  • 1."Thì giờ rảnh rỗi thật tuyệt để thư giãn."
  • 2."Đọc báo những lúc rảnh rỗi là thú vui của nhiều người."
  • 3."Khi rảnh rỗi, tôi thích xem phim hoặc đi dạo."

Lưu ý khi sử dụng "rảnh rỗi"

Lưu ý về tính từ

"rảnh rỗi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rảnh rỗi"

rảnh rỗi là tính từ trong tiếng Việt. Thời gian không có việc làm, có thể dành cho các hoạt động tự do. Ví dụ: "Thì giờ rảnh rỗi thật tuyệt để thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này