rảy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rảy (Động từ)

Hành động xoay hoặc lắc để làm rời ra hoặc tản ra, thường dùng cho các chất lỏng hoặc hạt nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rảy nước lên mặt để làm mát."
  • 2."Chúng ta cần rảy muối vào món ăn cho vừa vị."
  • 3."Anh ấy rảy bột lên bàn để chuẩn bị làm bánh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rảy (Danh từ)

Tên gọi cho hành động hoặc quá trình rời ra hoặc tản ra của một chất nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Động rảy này giúp nước được khuấy đều hơn."
  • 2."Rảy của những hạt titan trong không khí rất dễ thấy."
  • 3."Có rất nhiều rảy lá vàng trên đường khi thu về."

Lưu ý khi sử dụng "rảy"

Lưu ý về động từ

"rảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rảy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rảy"

rảy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động xoay hoặc lắc để làm rời ra hoặc tản ra, thường dùng cho các chất lỏng hoặc hạt nhỏ. Ví dụ: "Cô ấy rảy nước lên mặt để làm mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này