rảnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rảnh (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái không còn vướng bận hay bận rộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vứt luôn đi cho rảnh."
  • 2."Cuối tuần này mình rảnh nên có thể đi chơi với nhau."
  • 3."Chị ấy rất rảnh rỗi vào buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "rảnh"

Lưu ý về tính từ

"rảnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rảnh"

rảnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái không còn vướng bận hay bận rộn. Ví dụ: "Vứt luôn đi cho rảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này